THPT Nguyễn Khuyến

Bù Nho - Bù Gia mập - Bình Phước
 
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 hãy xem tên mình theo một số nươc này có jh độc đáo

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp




Join date : 01/01/1970

Bài gửiTiêu đề: hãy xem tên mình theo một số nươc này có jh độc đáo   1/20/2012, 05:52

hãy xem tên mình theo một số
nươc này có jh độc đáo Very Happy
Họ: Tên theo số cuối cùng
trong năm sinh
0 : Pack. 1 : Kim. 2 : Shin. 3 :
Choi. 4 : Song 5 : Kang. 6 : Han. 7 : Lee. 8:
Sung. 9: Jung
Đệm: Chính là tháng sinh của
bạn!.
1 : Yong. 2 : Ji. 3 : Je. 4 : Hye
5 : Dong. 6 : Sang. 7 : Ha. 8 : Hyo
9 : Soo. 10 : Eun. 11 : Hyun.
12 : Rae
Tên: chính là ngày sinh của
bạn!
1 : Hwa 2 : Woo 3 : Joon 4 : Hee 5 : Kyo
6 : Kyung 7 : Wook 8 : Jin 9 :
Jae 10 : Hoon
11 : Ra 12 : Bin 13 : Sun 14 :
Ri 15 : Soo
16 : Rim 17 : Ah 18 : Ae 19 : Neul 20 : Mun
21 : In 22 : Mi 23 : Ki 24 : Sang
25 : Byung
26 : Seo 27 : Gun 28 : Yoo 29 :
Sup 30 : Won 31 : Sub
Tiếng Nhật A=KA B=TU C=MI D=TE E=KU
F=LU G=JI H=RI Y=FU I=KI
J=ZU K=ME L=TA M=RIN
N=TO
O=MO Q=KE R=SHI P=NO
X=NA S=AI T=CHI U=DO V=RU
W=MEI
Tiếng Bungari
Họ là số cuối trong năm sinh
0 : Trai Cốp 1 : Mi ta 2 : Ni Cốp
3 : Lap Tốp 4 : Lan Nich 5 : Xi Ki 6 : Móc Xong 7 : Nhét
Xốp 8 : Đa Xô 9 : Li Nô
Đệm là tháng sinh
1 : Ti 2 : Vo 3 : Ba Ni 4 : Nat 5 :
Jet 6 : Ba Ta
7 : Li 8 : Van 9 : Co 10 : An Na 11 : An 12 : Mat
Ngày sinh là tên
1 : LiNa 2 : MiSa 3 : NiCô 4 :
BeMang 5 : SaLit
6 : KatXô 7 : NiKe 8 : BaJi 9 :
JiNat 10 : NiCôLay 11 : KaNô 12 : LayTô 13 :
TaCat 14 : LiNô 15 : Line
16 : Batti 17 : NiCôLat 18 :
BaLap 19 : MainTep 20 :
JiNoMa
21 : LaXiBaCôp 22 : MaNaTit 23 : LapMa 24 : HoNe
25 : MaXat 26 : ĐemRaĐo 27 :
TaKôp 28 : Battu
29 : KaNong 30 : BaCô 31 : "tự
xử"
Tiếng Lào Họ là số cuối trong năm sinh
0: Xỉn Bựa 1: Phỏi 2: Nòi 3:
Khăn 4: Khạc
5: Nhổ Toẹt 6: Thạc Xoay 7:
Phăn 8: Xoăn Tít 9: Củ Lề
Đệm là tháng sinh 1: Tày Xô 2: Khơ Mú 3: Nùng 4:
Min Chều
5: Páp Lịt 6: Gảy Kua 7: Tu Gây
8: Vắt Xổ
9: Mổ Kò 10: Náng Phổn 11:
Kạ Rịt 12: Lò Kịt Ngày sinh là tên
01: Mủ 02: Vổ 03: Móm 04: Trĩ
05: Xin 06: Thoắt
07: Tòe 08: Vẩu 09: Lác 10:
Quẩy 11: Mắn 12: Vảy
13: Bát 14: NhỔ 15: Phỉ 16: Xỉ 17: Phây 18: Tẻn
19: Nản 20: Chóe 21: Kói 22:
Lốn 23: Chàm 24: Ven
25: Bón 26: Khoai 27: Hủi 28:
Quăn 29: Xém 30: Xịt
31: Lít Tiếng Anh
Họ là số cuối trong năm sinh
0:Spears 1:Hudson 2 : Paring
3:Lombard 4:Marion
5:Lagger 6:Baxter 7:Evans
8:Steward 9:Simpson Nếu bạn là nữ:
Tên đệm là tháng sinh của
bạn:
1:Jordan 2:Michelle 3:Allan 4 :
Polly 5:Maria 6:Ella
7:Valikie 8:Cami 9:Ryna 10:Lalle 11:Scarllee 12:Annie
Tên là ngày sinh của bạn:
1:Eva 2:Alie 3:Kate 4:Sarah
5:Jenny
6:Cassandra 7:Amy 8:Ramie
9:Bella 10: Andrena 11:Sally 12:Emily 13:Mary
14:Julie 15: Britney
16:Samantha 17:Camryn
18:Kara 19:Riley 20: Pattie
21:Elena 22:Christina
23:Lizzie 24:Martha 25:Linda 26:Selina 27:Sophie
28:Emma 29:Ashley
30:Amber 31:Alice
Nếu bạn là nam:
Tên đệm là tháng sinh của
bạn: 1:Martin 2:Justin 3 : Pave
4:Cody 5:Bob 6:Zack
7:Harry 8:Larry 9:Rod 10:Ray
11:Ben 12:Joe
Tên là ngày sinh của bạn:
1:Kyle 2:Jason 3:Michael 4:Olardo 5 : Patrick
6:Jeff 7:Cliff 8: Jack 9:Edward
10:Todd
11:Mortimer 12:Fred 13:Hector
14:Silver 15:Troy
16:Lorenzo 17: Johnny 18:Rogger 19:Jake 20:Billy
21:Robbie 22:Zac 23: Daniel
24: David 25: Donald
26: Ron 27:Wade 28:Ryan
29:Nick 30:Victor 31:Chris
Chú ý, tiếng anh họ sau tên trước: tên - đệm - họ
Tiếng Trung Quốc
Họ là số cuối trong năm sinh
0. Liễu 1. Đường 2. Nhan 3.
Âu Dương 4. Diệp
5. Đông Phương 6. Đỗ 7. Lăng 8. Hoa 9. Mạc
Đệm là tháng sinh
1. Lam 2. Thiên 3. Bích 4. Vô
5. Song 6. Ngân
7. Ngọc 8. Kì 9. Trúc 10.
(không có) 11. Y 12. Nhược Tên: chính là ngày sinh của
bạn!
1. Lam 2. Nguyệt 3. Tuyết 4.
Thần 5. Ninh 6. Bình
7. Lạc 8. Doanh 9. Thu 10.
Khuê 11. Ca 12. Thiên 13. Tâm 14. Hàn 15. Y 16.
Điểm 17. Song 18. Dung
19. Như 20. Huệ 21. Đình 22.
Giai 23. Phong 24. Tuyên
25. Tư 26. Vy 27. Nhi 28. Vân
29. Giang 30. Phi 31. Phúc Tiếng Thái
Họ là số cuối trong năm sinh
0 : Thạch 1 : Ma 2 : Cai 3 :
Thun 4 : Xỉn
5 : Xa 6 : Thung 7 : Chăng 8 :
Num 9 : Ca Đệm là tháng sinh
1 : La 2 : Vin 3 : Ba Mót 4 : La
Vót 5 : Xũn 6 : Béc
7 : Tê 8: Xăn 9 : Xin Ra 10 :
Thu Cóp 11 : Măng No
12 : Mọt Tên: chính là ngày sinh của
bạn!
1:Xụt Quét 2:Ra Bát 3:Nóc Xây
4:Ra Oan 5:Đi Ka
6:Thu Cõn 7:Xi Ni Ka 8:Ba Ra
Gi 9 :Sa Quát 10:Thý Lan 11:Xin Bi Lét 12:En Nô 13:Bát
Ra Ta 14:Na Mas 15:Sơ Ka
16:Ka Ri 17:Đi Ka 18:Đì Loi
19:Mim Shọt 20:Đa Qua Ki
21:Ai Crốp 22:Me Lan Đi
23:Đít Ta 24:Hô Né 25:Min Xê 26:Kịt Xu 27:Tài Khâm 28:Thái
Khinh 29:Tha Khẹt 30:Thọc
Khệt
Tiếng Campuchia
Họ là số cuối trong năm sinh
0: Đạp 1: Dãnh 2: Danh 3: Bành 4:Nạo
5: Đù 6: Cầu 7: Tỏi 8: Chão 9:
Ngọ
Đệm là tháng sinh
1 : Thị 2: Hôi 3: Trùm 4: Cùi 5:
Nhòi 6: Dăng 7: Tàn 8: Lũng 9: Cạp 10:Cà
11: Mạc 12: Xì
Tên: chính là ngày sinh của
bạn!
1:Búa 2:Nhão 3:Nghé 4:Nhục
5:Hèn 6:Tòi 7:Héo 8:Thọt 9:Thòn 10:Mẹc
11:Nỡ 12:Bé ba
13:Gờm 14:Khạp 15:Nhái
16:Sò 17:Mực 18:Hù
19:Mùng 20:Thùi 21:Đíu
22:Yểu 23:Tọt 24:Hến 25:Nổ 26:Hán 27:Mắm 28:Sạt
29:Bóng 30:Móng 31:Mén
Tiếng Nga:
Họ là số cuối trong năm sinh
0: Xờ Vai 1: Ni Ko Lay 2: Nhai
Xốp 3: Ku Ta 4: Hôn Kít 5: Đô Rô 6: Đi Mô 7: Pa Đan 8:
Xì Pắc Tép 9: Mốc Cốp
Đệm là tháng sinh
1: Rô Ma 2: Sét Gây 3: Ma Gáp
4: Ghép Sây
5: Dziu Ri 6: A Lết Săn 7: Pô Lét 8: Ơ Go
9: Đa Vy 10: Lít Mít 11: Lốt 12:
Hốt Cláp
Tên: chính là ngày sinh của
bạn!
01:Đen Kô 02:Mai Lốp 03:Tét Bô 04:Nhin 05:U Ta Sin
06:Ra Đi Mốt 07:Súyt Chết
08:Mút Cô 09:Mông Tít 10:Hun
Ta Phát
11:La Đi Mát 12:Săm Lin
13:Kun 14:Soăn Síp 15:Cô 16:Kốt Ski 17:Ta Hôi 18:Típ
19:Be Rin 20:Sô Va
21:Hin Gít 22:Líp Sát 23:Ta
Xoa 24:Ma La Phét 25:Ai Nút
Cô 26:Be Re Zút 27:Se Vít
28:A Lô Đin 29:Bít Chóp 30:Rép Bô 31:Mông Chi
Tên của bạn ở thế kỷ 23
Số cuối trong năm sinh chính
là họ của bạn:
0: Chuối 1: Phương 2: Liễu 3:
Từ 4: Dịch 5: Lý 6: Ung 7: Mộc 8: Cụt 9:
Mếu
Đệm là tháng sinh
1: Gải 2: Bì 3: Ra 4: Tiểu 5:
Ghẻ 6: Phù
7: Hôi 8: Thịt 9: Nụ 10: Thế 11: Khô 12: Thú
Tên: chính là ngày sinh của
bạn!
1: Tố 2: Nách 3: Tiểu Tiểu 4:
Nữ 5: Lông 6: Muối
7: Đú 8: Nghé 9: Bà 10: Bết 11: Thúi 12: Ngọc
13: Cống 14: Mám 15: Hoàng
16: Ỉa 17: Đa 18: Banh
19: Cú 20: Mỏ 21: Què 22: Ù
23: Thọt 24: Đô
25: Sư Thái 26: Heo 27: Háng 28: Cám 29: Mỡ 30: Gấu
31: Bé Bự
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
hãy xem tên mình theo một số nươc này có jh độc đáo
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
THPT Nguyễn Khuyến  :: có thể bạn chưa biết-
Chuyển đến